Nghĩa tiếng Việt
chất lỏng đặc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
浆 (phồn thể 漿) = 將 (Tương, biểu âm) + 水 (Thuỷ, biểu nghĩa: chất lỏng); chữ hình thanh. Bộ thuỷ 水 chỉ chất lỏng đặc; 將 (tương) cho âm. Dạng giản thể biến 將 thành 浆 bằng cách đơn giản hóa thành phần.
Hán-Việt: tương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tương": nước (水) tương sánh đặc — 浆 là chất lỏng đặc, nước sánh như sữa đậu, nước gạo đặc.
Gương Hán-Việt
Tương trong "đậu tương" (浆 là nước đậu nành, không phải tương mắm), "tương thạch" (nước hoa quả đặc).
Mở khoá kiến thức
Biết 浆 (tương) mở khóa: 豆浆 (sữa đậu nành), 泥浆 (bùn loãng), 纸浆 (bột giấy), 浆果 (quả mọng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
浆 (phồn thể 漿) là chữ hình thanh: 將 (tương) biểu âm, 水 (thuỷ) biểu nghĩa chất lỏng. Nghĩa gốc là chất lỏng đặc sánh như nước vo gạo, nước cháo; mở rộng sang các loại dịch lỏng sánh đặc như sữa đậu nành (豆浆), nước mía (甘蔗汁). Trong Hán văn cổ, 浆 chỉ đồ uống chua nhẹ dùng tiếp đón khách.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 早餐我喜欢喝豆浆。
Bữa sáng tôi thích uống sữa đậu nành.
- 建筑工人在搅拌水泥浆。
Công nhân xây dựng đang trộn vữa xi măng.
- 蓝莓是常见的浆果。
Việt quất là loại quả mọng phổ biến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.