Từ vựng tiếng Trung
dòu*jiāng

Nghĩa tiếng Việt

Sữa đậu nành, nước đậu nành; thức uống truyền thống Trung Quốc làm từ đậu nành xay với nước. Hán-Việt: 'đậu tương'.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đậu)

7 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

豆浆 là thức uống sáng truyền thống, thường uống kèm 油条 (dầu cháo quẩy) hoặc 包子 (bánh bao); 豆奶 cũng chỉ sữa đậu nành nhưng thường là dạng đóng hộp công nghiệp.

Câu ví dụ

  • 早餐我喜欢喝一杯热豆浆。Zǎocān wǒ xǐhuan hē yī bēi rè dòujiāng. thanh 3

    Bữa sáng tôi thích uống một ly sữa đậu nành nóng.

  • 豆浆和油条是经典的中式早餐搭配。Dòujiāng hé yóutiáo shì jīngdiǎn de Zhōngshì zǎocān dāpèi. thanh 4

    Sữa đậu nành và dầu cháo quẩy là bộ đôi bữa sáng kiểu Trung Quốc kinh điển.

  • 她每天早上自己在家打豆浆。Tā měitiān zǎoshang zìjǐ zài jiā dǎ dòujiāng. thanh 1

    Mỗi sáng cô ấy tự xay sữa đậu nành ở nhà.

  • 甜豆浆和咸豆浆各有各的风味。Tián dòujiāng hé xián dòujiāng gè yǒu gè de fēngwèi. thanh 2

    Sữa đậu nành ngọt và mặn mỗi loại có hương vị riêng.

Kết hợp thường gặp

  • 热豆浆rè dòujiāng thanh 4

    sữa đậu nành nóng

  • 甜豆浆tián dòujiāng thanh 2

    sữa đậu nành ngọt

  • 打豆浆dǎ dòujiāng thanh 3

    xay sữa đậu nành

  • 豆浆机dòujiāng jī thanh 4

    máy xay sữa đậu nành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.