Từ vựng tiếng Trung
dòu*jiāng豆
浆
Nghĩa tiếng Việt
sữa đậu nành
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
豆
Bộ: 豆 (đậu)
7 nét
浆
Bộ: 水 (nước)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '豆' có nghĩa là hạt đậu, liên quan đến thực vật và nông nghiệp.
- Chữ '浆' bao gồm bộ '水' chỉ nước, thường liên quan đến chất lỏng hoặc dung dịch.
→ Kết hợp lại, '豆浆' có nghĩa là sữa đậu nành.
Từ ghép thông dụng
豆腐
đậu hũ, tàu hủ
豆芽
giá đỗ
豆沙
nhân đậu đỏ