Chữ Hán bộ

288 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộcběngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốncuối cùng; ngọnshùkỹ thuật, học thuật, phương phápzháthẻ tre để viết; công vănwèichưazhūmàu đỏcông việc; máy mócduǒbông hoaxiǔgỗ mụccây phác (vỏ dùng làm thuốc); chất phácquánquả cân; quyền lợishāgiết chếtvặt vãnh; lẫn lộnbiāochuôi sao Bắc Đẩu; gạt ra, lôi ragāncái gậy gỗ, cái côn, cái mộc; chấn song cửa sổgiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sáchtiáođiều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành câycây đỗ (còn gọi là cây đường lê); ngăn chặnyángcây dương liễugāngcán cờ; cái cầu nhỏxìngcây hạnh (một loại cây như cây mận)nước Khởi (tên nước thời nhà Chu, Trung Quốc); họ Khởiláiđến nơicây mậnbậu cửa; ngưỡng cửa; mớ; như "từng mớ; một mớ" (vhn)(xem: ngột niết 杌隉)shāncây sam (một loài giống cây thông)cáinhững thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng đượccūnthôn xóm, nhà quêshùbó, buộczhàngcái gậy chống; gậy, que; người chống gậychācái nang cây, chạc câycái bồ cào, cái cào cỏbǎntấm, miếng; gỗ đóng quan tài; cứng, rắn; người chủbēicái cốc, cái chéngǎosáng; caogòulàm ra, tạo ra, xây dựng; tác phẩmzhěnxương trong óc cá; cái gối đầuzhīcành câygāngjiǎnmáng dẫn nước (bằng tre); xà phòng; xà bônghángcái xuồng (như: 航); châu Hàng (Trung Quốc)jiégiỏi giang (trong tuấn kiệt)xiāochim kiêu; hình kiêu (chém đầu rồi bêu lên cây)línrừng câyổn địnhméicây, quả, trái; cái núm quả chuôngmiǎocánh nhỏchǔcái chầy, cái chàyruìkhớp mộng, vào mộng (nghề mộc)fēngcây phongfāngcây phương (dùng làm thuốc nhuộm)guǒquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếuguìtủ; cái tủ; két; quầy; cửa hàngzǎoquả táo, cây táoqiāngcái thương (binh khí); khẩu súnggỡ, tách, tẽ, chẻchéngcái bậc cửazhùcái thoi dệt vảisōngtóc rối bù; bờm cổcōngcây tung, cây linh sam; chót vót; khua, đánhcây sơn tràwǎngtà, cong; oan uổng; uổng phíshūcái then cửa; cây xu; sao Xuyǎomờ mịt, lặng bặt; sâu thẳmbǎicây bách, cây tuyết tùngbǐngcán, báng, tay cầm; người cầm quyềnpíngđánh cờ, đánh bạcgāncây camzhǐcây chỉzhīcây dành dànhgǒucây cẩu kỷ (quả dùng làm thuốc); cây gỗ dựng đứngjiùáo quan (mặc cho người chết)jiācái gông (để cùm đầu phạm nhân)yòucon thoi (để dệt vải)rễ câydòngcái cộtjiàcái giá, gác (để đặt đồ vật)zhècây gai, cây chá (một loài giống cây dâu tằm)jiǎnkén chọn; thư, thiếp, thiệpxiácái cũi; bao đựng gươmxiāocây rỗng; rỗng khôngcành cây; cái cán búahéo hon (cây); khô, cạnlánlan cancây lịch, cây sồi; nạo, cạoliǔcây liễu; sao Liễu (một trong Nhị thập bát tú)níng(xem: nịnh mông 檸檬,柠檬)(xem: hoàng lô 黃櫨,黄栌); (xem: bạc lô 欂櫨,欂栌)lóngcửa sổ; cái lồng, cái cũimǒu(dùng làm tiếng đệm khi xưng hô)nàicây nạirǎnnhiễm, mắc, lây; nhuộmróumềm dẻolíng(một loại thực vật, lá và cành có thể làm thuốc, quả làm nhiên liệu)zhàhàng rào, rào chắnzhànnhà kho; quán trọzhàcây tạc (lá có răng cưa, dùng để chải đầu); phạt cây, phát cây; chật hẹp; tiếng vang ra ngoàituòmõ canh (gõ cầm canh ban đêm)7, bảy (như: 七, dùng viết trong văn tự)shìcây hồng, quả hồng; cây thịchēngcây sanh (như cây liễu)shùcái câyzhìcái lược; chải tócbiāongọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viếtchácái bè; soát, xét, kiểm trazhùcái cộtduòbánh lái thuyềnchạc câyàncái bàn dài; bản ánāncái bàn dài; bản ánbāngcái mõ dàicách thứcgēnrễ câyzhūgốc cây; gốc (chữ dùng để đếm cây)zhìcái cùm; cái cùm chânguìcây cối (một loài thông); nước cốijiùcây bồ hòn (tên khoa học: sapium sebiferum)yànghình dạng, dáng vẻ; mẫudàngtấm phản; bản bằng gỗ mỏng để viết văn tự vào; tệp, file (tin học)táocây hoa đào; lễ cướitǐngcái gậy, cái côntóng(xem: ngô đồng 梧桐)hạt, hột, nhânhéngcái dầm gỗ; cái cùm toxiàosửa chữa, đính chính; trường học; họ Hiệuhuà(một loại hoa)huáncái nêu (cắm trên mồ mả); cây hoàncây hủ, cây lịchquả quít, quả cam; (xem: kết cánh 桔梗); (xem: kết cao 桔槔)kǎocây khảocây khởikuāngcái khungjiévua Kiệt (đời nhà Hạ)qiáocái cầulǎocái giỏcây lật, cây dẻ; bền chắcluáncây loan; tròn xoe; hai góc miệng chuôngwéicột buồmráomái chèo; dầmguāng(xem: quang lang 桄榔)guācây quát, cây cốiguìcây quếcháicủi đunzāitrồng trọt; câysāngcây dâunghỉ ngơi; đậu (chim); cái giườngzhuōcái đẳng, bàn ănzhuāngđánh đập; cái cọczhēncái cột góc tường; cội, gốcjiǎngmái chèo; cánh quạt (máy bay, tàu thuyền)shuāncái then cài cửagěngcành cây; cánh bèo; ngang ngạnh; ngay thẳngjuérui nhà, xà nhà (hình vuông); cái vồ; cột tocái gông bằng gỗxièđồ khí giớijiǎnkiểm tracây lê, quả lêliángnước Lương; đời nhà Lương của Trung Quốc; cầu; xà nhàméicây hoa maimèngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộngcây vôngfànnết làm cho thanh tịnhcái xà nhi; cái dùi trốnglíngchấn song cửa sổsuō(xem: sa la 桫欏,桫椤)shāongọn cây; mốc, dấu hiệu; nhãn hiệu; đánh dấu; giá thầushūcái lược; chải (tóc)cái thangsuōcái thoi dệt cửi; quan chức đi lại đốc suất binh phutǒngcái thùngcây tử (dùng để đóng đàn; tượng trưng cho con); khắc chữ lên bản gỗ; quê cha đất tổpénggác, nhà rạp; đơn vị quân gồm 14 línhbàngcái gậy ngắn, côn; cừ, giỏizhàomái chèochuíxương sốngchuígậy ngắn; đánh bằng gậygùncái gậy; kẻ côn đồcây gaicây dừa, quả dừachǔcây dó (dùng làm giấy); tiền giấytáng(xem: hải đường 海棠)một cây, một gốc (dùng để đếm cây)quân cờ; con cờluó(xem: sa la 桫欏,桫椤)léngoai linh; góc, cạnhláng(xem: tân lang 檳榔,槟榔); (xem: lang đầu 榔頭)(xem: đường lệ 常棣)liángchim sáomiáncây bôngféncái xà ngắn; rối bung; vải gai, vải bông; rậm rạpguǒcái quách (để bọc ngoài áo quan)guānáo quan (cho người chết)sēnsum suê, rậm rạptuǒdài nhọn, hình bầu dục, hình êlípzhíthực vậtjiāohạt tiêu, hồ tiêuzōngcây cọ, cây gồi; xơ cọcái ghế tựa