Nghĩa tiếng Việt
tấm phản; bản bằng gỗ mỏng để viết văn tự vào; tệp, file (tin học)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
档 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ) + 当 (Đang, biểu âm: cho âm dàng). Chữ hình thanh giản thể của 檔: bộ 木 gợi đồ vật làm bằng gỗ (kệ, giá sách), 当 cho âm. Nghĩa ban đầu là thanh gỗ ngang, sau mở rộng sang "hồ sơ, lưu trữ".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /dàng/cấp, bậc, hạng
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đáng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đáng": gỗ 木 (mộc) dùng 当 (đang) — đáng là tệp hồ sơ lưu trong tủ gỗ, cấp bậc phân loại.
Gương Hán-Việt
đáng ít dùng trong tiếng Việt; người Việt thường nói "file", "hồ sơ" thay vì dùng từ Hán-Việt gốc 档.
Mở khoá kiến thức
Biết 档 (đáng) mở khoá: 档案 (hồ sơ lưu trữ), 高档 (cao cấp), 搭档 (đối tác), 档次 (cấp bậc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
档 là dạng giản thể của 檔. Chữ truyền thống 檔 gồm 木 (mộc, gỗ) + 當 (biểu âm). Dạng giản thể dùng 当 thay 當. Nghĩa gốc là thanh gỗ ngang trong giá kệ, tủ. Sau mở rộng sang nghĩa "hồ sơ, tài liệu lưu trữ" và "cấp bậc, hạng". Chưa có nguồn học thuật chi tiết cho dạng giản thể.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.