Từ vựng tiếng Trung
gāo*dàng

Nghĩa tiếng Việt

cấp cao

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cấp cao

Câu ví dụ

  • 这是高档Zhè shì 高档 thanh 4

    Đây là cấp cao

  • 我喜欢高档Wǒ xǐhuān 高档 thanh 3

    Tôi thích 高档

  • 有高档Yǒu 高档 thanh 3

    Có 高档

  • 没有高档Méiyǒu 高档 thanh 2

    Không có 高档

Kết hợp thường gặp

  • 很高档很 高档 thanh 5

    很 高档

  • 非常高档非常 高档 thanh 5

    非常 高档

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.