Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gāo*dàng

Nghĩa tiếng Việt

cấp cao

Âm Hán Việt

cao đáng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ hàng hóa hoặc dịch vụ để chỉ chất lượng cao

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao đáng

Từng chữ

  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • đángtấm phản; bản bằng gỗ mỏng để viết văn tự vào; tệp, file (tin học)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cấp cao

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1shāng thanh 1chǎng thanh 3zhǐ thanh 3mài thanh 4gāo thanh 1dàng thanh 4huà thanh 4zhuāng thanh 1pǐn. thanh 3

    Trung tâm thương mại này chỉ bán mỹ phẩm cao cấp.

  • thanh 1mǎi thanh 3le thanh 5 thanh 2tào thanh 4gāo thanh 1dàng thanh 4西 thanh 1zhuāng thanh 1cān thanh 1jiā thanh 1hūn thanh 1lǐ. thanh 3

    Anh ấy đã mua một bộ comple cao cấp để tham gia hôn lễ.

  • zhè thanh 4ge thanh 5xiǎo thanh 3 thanh 1de thanh 5zhù thanh 4zhái thanh 2dìng thanh 4wèi thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2gāo thanh 1dàng. thanh 4

    Nhà ở của khu chung cư này định vị phân khúc rất cao cấp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.