Nghĩa tiếng Việt
kháng cự, chống lại; sắp xếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
挡 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 当 (Đang, biểu âm: cho âm dǎng). Đây là giản thể của 擋. Cấu trúc hình thanh — bộ thủ chỉ hành động dùng tay chặn lại, 当 cho âm. Nghĩa: dùng tay (hoặc vật gì) chặn, cản lại.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /dǎng/chặn
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: đảng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đảng": 挡 có bộ 扌(tay) — tay đảng (chặn) lại, như đảng phòng chắn sóng gió.
Gương Hán-Việt
đảng trong 遮擋 (che đảng — che chắn), 阻擋 (trở đảng — cản trở).
Mở khoá kiến thức
Biết 挡 mở khoá: 挡住 (chặn lại), 遮挡 (che chắn), 阻挡 (cản trở), 抵挡 (chống cự).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
挡 là giản thể của 擋. Wiktionary ghi: 挡 = 扌+ 当 (giản hoá từ 當). Chữ truyền thống 擋 = 手 (tay, biểu nghĩa) + 當 (biểu âm). Nghĩa gốc: dùng tay chặn lại, cản trở. Từ hành động vật lý này, mở rộng sang: màn che, tấm chắn, và trong xe cộ: số (gear) — thứ 'cản' tốc độ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他用手挡住了飞来的球。
Anh ấy dùng tay chặn quả bóng bay đến.
- 大树挡住了阳光。
Cây cổ thụ che khuất ánh mặt trời.
- 任何人都无法阻挡历史的进步。
Không ai có thể cản trở sự tiến bộ của lịch sử.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.