Từ vựng tiếng Trung
zǔ*dǎng

Nghĩa tiếng Việt

chặn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi, gò)

11 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 阻 có bộ 阝 (đồi, gò) và chữ 且 (hơn nữa), ý chỉ việc gặp phải trở ngại, như phải vượt qua một ngọn đồi.
  • 挡 bao gồm 扌 (tay) và 当 (đương, đúng), biểu thị hành động dùng tay để ngăn chặn cái gì đó.

阻挡 có nghĩa là ngăn chặn, cản trở.

Từ ghép thông dụng

阻止zǔzhǐ

ngăn cản

阻力zǔlì

lực cản

挡住dǎngzhù

chặn lại