Từ vựng tiếng Trung
zǔ*dǎng

Nghĩa tiếng Việt

Trở đảng — ngăn chặn, chặn đứng; mang ý cản trở ai đó hoặc cái gì không thể tiến lên.

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi, gò)

11 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mạnh hơn 阻碍 (trở ngại — cản trở gián tiếp); 阻挡 chỉ hành động trực tiếp chặn đứng.

Câu ví dụ

  • 没有什么能阻挡他前进的脚步。Méiyǒu shénme néng zǔdǎng tā qiánjìn de jiǎobù. thanh 2

    Không có gì có thể cản bước tiến của anh ấy.

  • 警察阻挡了试图闯入的人群。Jǐngchá zǔdǎng le shìtú chuǎnrù de rénqún. thanh 3

    Cảnh sát ngăn chặn đám đông cố gắng xông vào.

  • 大雪阻挡了救援队伍的前进。Dàxuě zǔdǎng le jiùyuán duìwǔ de qiánjìn. thanh 4

    Tuyết lớn cản trở đoàn cứu hộ tiến lên.

  • 任何困难都无法阻挡我们的目标。Rènhé kùnnan dōu wúfǎ zǔdǎng wǒmen de mùbiāo. thanh 4

    Bất kỳ khó khăn nào cũng không thể cản trở mục tiêu của chúng tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 无法阻挡wúfǎ zǔdǎng thanh 2

    không thể cản được

  • 阻挡前进zǔdǎng qiánjìn thanh 3

    cản bước tiến

  • 阻挡视线zǔdǎng shìxiàn thanh 3

    che khuất tầm nhìn

  • 阻挡不住zǔdǎng bu zhù thanh 3

    không cản nổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.