Nghĩa tiếng Việt
bè, đảng
Âm Hán Việt
đảng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 黑
- Số nét
- 20 nét
黨 = 黑 (Hắc, biểu nghĩa: đen) + 尚 (Thượng, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc: tối tăm, che khuất. Về sau chỉ bè đảng, nhóm người tụ tập có mục đích chung (thường mang nghĩa tiêu cực ban đầu).
Loại từ & cách dùng
Thường đứng trước hoặc sau các danh từ khác để chỉ tổ chức, đảng phái hoặc bè lũ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đảng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đảng": đen tối (黑) + thượng (尚) — bè đảng hoạt động trong bóng tối, tụ tập che giấu.
Gương Hán-Việt
đảng trong "chính đảng" (政黨), "đảng viên" (黨員), "đảng phái" (黨派).
Mở khoá kiến thức
Biết 黨 giúp đọc văn bản chính trị và lịch sử Trung Hoa với nghĩa đảng phái, bè nhóm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 黨 là chữ hình thanh: 黑 (đen, tối) biểu nghĩa, 尚 biểu âm. Nghĩa gốc liên quan đến sự tối tăm, che giấu. Về sau phát triển thành nghĩa bè đảng, tập đoàn người. Trong tiếng Trung hiện đại, chủ yếu dùng nghĩa đảng phái (chính trị).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他加入了一個政黨。
Anh ấy gia nhập một đảng chính trị.
- 黨員必須遵守黨紀。
Đảng viên phải tuân thủ kỷ luật đảng.
- 兩黨之間的競爭十分激烈。
Cuộc cạnh tranh giữa hai đảng rất gay gắt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.