Nghĩa tiếng Việt
quả táo, cây táo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
枣 là giản thể của 棗. Dạng gốc 棗 = 朿+朿 (hai cây gai chồng lên nhau — hội ý). Wiktionary: {{Han simp|棗|f=朿|t=⺀}} — giản thể thay cành gai dưới bằng hai chấm. Hình kim văn và đại triện cho thấy rõ hình ảnh cây táo gai.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zǎo/quả chà là
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: táo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "táo": hai cây gai (朿+朿) — cây táo tàu đầy gai nhọn; quả nhỏ ngọt lịm dù cây trông hung dữ.
Gương Hán-Việt
táo trong 'táo tàu' (红枣 — táo đỏ) và 'táo nhân' (枣仁 — hạt táo)
Mở khoá kiến thức
Biết 枣 (táo) mở khoá: 红枣 (táo đỏ), 枣子 (quả táo), 枣泥 (bột/nhân táo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ giản thể của 棗. Dạng phồn thể 棗 là hội ý: hai chữ 朿 (cây gai) chồng lên nhau — cây táo tàu nổi tiếng có gai. Kim văn và đại triện rõ ràng. Wiktionary dẫn sang 棗 cho tra cứu đầy đủ. Chữ giản thể 枣 chỉ giữ lại 朿 trên và thêm hai chấm bên dưới.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这里的红枣又大又甜。
Táo đỏ ở đây vừa to vừa ngọt.
- 她买了一袋干枣。
Cô ấy mua một túi táo khô.
- 枣泥月饼是传统口味。
Bánh trung thu nhân táo là hương vị truyền thống.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.