Từ vựng tiếng Trung
zǎo

Nghĩa tiếng Việt

quả chà là

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 枣 bao gồm bộ 木 (cây) và phần trên giống như một hình ảnh của quả chà là.
  • Bộ 木 chỉ ý nghĩa liên quan đến thực vật, cây cối.
  • Phần trên mô phỏng hình dáng của quả chà là, tạo thành sự liên kết hình ảnh.

Chữ 枣 chỉ quả chà là, một loại cây và quả.

Từ ghép thông dụng

zǎoshù

cây chà là

hóngzǎo

táo đỏ

zǎo

nhân táo