Nghĩa tiếng Việt
khô ráo, hanh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
燥 = 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa/khô) + 喿 (Táo, biểu âm); chữ hình thanh. Wiktionary ghi: {{Han compound|火|喿|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=fire}}. Bộ hoả biểu nghĩa khô ráo (liên quan lửa); 喿 cho âm zào/táo.
Hán-Việt: táo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "táo": lửa (火-Hoả) kêu táo (喿-Táo) — như tiếng lửa bùng cháy làm khô héo mọi thứ. Táo = khô hanh.
Gương Hán-Việt
táo trong 'táo bạo, nóng táo' — âm giống; 燥 chỉ khô ráo, 躁 chỉ nóng vội
Mở khoá kiến thức
Biết 燥 mở khoá: 干燥 (can táo – khô), 枯燥 (khô táo – nhàm chán khô khan), 燥热 (táo nhiệt – hanh nóng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
燥 là chữ hình thanh: 火 (hoả – lửa) biểu nghĩa, 喿 (táo) biểu âm. Lửa làm khô — nghĩa là hanh, khô ráo. Wiktionary xác nhận: 'dry, parched, arid'. Phân biệt với 躁 (táo – nóng vội, nóng tính) — cùng phần âm 喿 nhưng nghĩa khác. Khí hậu khô hanh (干燥) hay thứ tẻ nhạt không hấp dẫn (枯燥) đều dùng 燥.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 冬天天气很干燥。
Mùa đông thời tiết rất khô.
- 这本书内容很枯燥。
Nội dung cuốn sách này rất nhàm chán.
- 嘴唇干燥要多喝水。
Môi khô thì phải uống nhiều nước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.