Nghĩa tiếng Việt
bậu cửa; ngưỡng cửa; mớ; như "từng mớ; một mớ" (vhn)
Âm Hán Việt
mạt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 7 nét
杩 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ) + 馬 (Mã, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 木 gợi vật liệu gỗ; 馬 cho âm mà.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ thanh chắn gỗ hoặc làm lượng từ chỉ mớ, bó.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Hán-Việt: mạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mã": gỗ (木) ngựa (馬) — tấm ván gỗ đứng đầu giường như con ngựa chắn gió.
Gương Hán-Việt
mã trong "mã tốc" (nhanh như ngựa), "mã đầu" (bến cảng)
Mở khoá kiến thức
Biết 杩 mở khoá: 床杩 (bậu đầu giường), dùng trong kiến trúc truyền thống.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary (usedForm: 榪), 杩 là chữ hình thanh: 木 (mộc, biểu nghĩa: gỗ) kết hợp với 馬 (mã, biểu âm). Chữ chỉ bậu đầu giường — thanh gỗ đỡ đầu giường.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 杩是床头的挡板。
Bậu đầu giường là tấm chắn ở đầu giường.
- 古代床铺常有精美的杩装饰。
Giường cổ đại thường có bậu đầu giường trang trí tinh xảo.
- 杩也指门槛或横档。
杩 cũng chỉ ngưỡng cửa hoặc thanh ngang chặn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.