Nghĩa tiếng Việt
mã hiệu; (xem: mã não 瑪瑙,碼碯)
Âm Hán Việt
mã
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 玉
- Số nét
- 7 nét
玛 là chữ giản thể của 瑪: bộ 王 (= 玉, biểu nghĩa: ngọc quý) + 马 (Mã, biểu âm, giản thể của 馬). Chữ hình thanh — bộ ngọc cho nghĩa, bộ ngựa cho âm.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng trong từ ghép để chỉ đá mã não hoặc phiên âm tên riêng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mã
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mã": ngọc (王) đẹp như ngựa (马) phi — đá mã não lóng lánh, gợi tên nữ Mã/玛 sang trọng.
Gương Hán-Việt
mã trong "mã não", "tên Mã"
Mở khoá kiến thức
Biết 玛 (Mã) mở khoá: 玛丽 (Marie/Mary), 玛雅 (Maya), 玛瑙 (mã não — đá quý), tên nữ phổ biến.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
玛 là dạng giản thể của 瑪: bộ 玉 (ngọc, viết tắt là 王 khi đứng bên) + 馬 (giản thể 马, biểu âm). Nghĩa gốc là một loại đá quý (mã não — agate). Hiện dùng chủ yếu phiên âm tên riêng: 玛丽 (Marie), 玛雅 (Maya), tên nữ phổ biến. Wiktionary xác nhận cấu trúc hình thanh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她叫玛丽。
Cô ấy tên Marie.
- 玛雅文明很古老。
Nền văn minh Maya rất cổ đại.
- 她戴了一条玛瑙项链。
Cô ấy đeo một chiếc vòng đá mã não.
- 玛格丽特是英国女王。
Margaret là nữ hoàng Anh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.