Nghĩa tiếng Việt
những thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được
Âm Hán Việt
tài
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 7 nét
材 = 木 (Mộc: cây) + 才 (Tài, biểu âm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau các danh từ khác để chỉ loại vật liệu hoặc phẩm chất con người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tài
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tài": cây gỗ 木 cùng với tài năng 才 — gỗ tốt làm vật liệu, đó là 'tài' (vật liệu, tư chất).
Gương Hán-Việt
tài trong "tài liệu" 材料, "tài hoa" 才華
Mở khoá kiến thức
Biết 材 mở khoá nhóm từ vật liệu: 材料, 教材, 身材, 木材.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 材 = 木 + 才 (ls=psc, c1=s c2=p) — 木 cho nghĩa 'gỗ, vật liệu', 才 cho âm cái. Nghĩa gốc 'gỗ làm vật liệu', mở rộng thành 'vật liệu, tài liệu, tư chất, tài năng'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们需要更多材料。
Chúng tôi cần thêm vật liệu.
- 这本是新的教材。
Quyển này là giáo trình mới.
- 她的身材很苗条。
Cô ấy có vóc dáng thon thả.
- 这是上好的木材。
Đây là gỗ thượng hạng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.