Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bùjiàn不
guāncai见
bù棺
luòlèi材

Nghĩa tiếng Việt

chưa thấy quan tài chưa đổ lệ (chưa thấy hậu quả chưa biết sợ)

Âm Hán Việt

bất kiến quan tài bất lạc lệ

7 chữ51 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: 見 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

12 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: 艸 (bộ thảo)

12 nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ những người ngoan cố, không thấy kết cục bi thảm thì không chịu hối cải

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất kiến quan tài bất lạc lệ

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 见kiếngặp, thấy
  • 棺quanáo quan (cho người chết)
  • 材tàinhững thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)
  • 泪lệnước mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.