Từ vựng tiếng Trung
guān*cai

Nghĩa tiếng Việt

quan tài

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

12 nét

Bộ: (gỗ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '棺' có bộ '木', nghĩa là gỗ, thể hiện vật liệu chính để làm quan tài.
  • Chữ '材' cũng có bộ '木', thể hiện các loại gỗ và vật liệu.

Từ '棺材' có nghĩa là quan tài, với ý nghĩa liên quan đến việc sử dụng gỗ để làm quan tài.

Từ ghép thông dụng

棺材guāncái

quan tài

棺木guānmù

quan tài gỗ

木材mùcái

gỗ, vật liệu gỗ