Từ vựng tiếng Trung
mù*cái

Nghĩa tiếng Việt

gỗ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

4 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "木" là hình tượng của một cái cây, dùng để chỉ về thực vật, gỗ hoặc đồ vật làm từ gỗ.
  • "材" bao gồm bộ "木" và phần "才", biểu thị nguyên liệu hoặc vật liệu, thường là từ cây cối.

"木材" có nghĩa là gỗ, vật liệu làm từ cây.

Từ ghép thông dụng

木头mùtou

gỗ

木工mùgōng

thợ mộc

木板mùbǎn

ván gỗ