Từ vựng tiếng Trung
qì*cái

Nghĩa tiếng Việt

thiết bị

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '器' bao gồm nhiều phần '口' (miệng), thể hiện ý nghĩa như một đồ vật chứa hoặc dụng cụ.
  • Chữ '材' có bộ '木' (cây), biểu thị vật liệu, nguyên liệu từ cây cối.

Khi kết hợp, '器材' mang ý nghĩa là dụng cụ hoặc thiết bị.

Từ ghép thông dụng

jiā

đồ nội thất

cáiliào

nguyên liệu

guān

cơ quan