Nghĩa tiếng Việt
(một loại hoa)
Âm Hán Việt
hoa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 10 nét
桦 thuộc bộ 木 (mộc, gỗ), chỉ cây bạch dương (birch). Glyph origin từ Wiktionary chỉ là {{Han etym}} không có nội dung. Khả năng là hình thanh với 华/華 (hoa) làm âm phần. Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng trước chữ thụ để chỉ cây bạch dương hoặc đứng một mình trong ngữ cảnh lâm nghiệp.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hoa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoa": bộ 木 (cây) + âm 华 (hoa) — cây "hoa" mộc (bạch dương) vỏ trắng như hoa tuyết.
Gương Hán-Việt
桦 trong 桦树 (hoa thụ — cây bạch dương), 白桦 (bạch hoa — cây bạch dương trắng)
Mở khoá kiến thức
Biết 桦 mở khoá 桦树 (cây bạch dương), 白桦林 (rừng bạch dương) thường gặp trong thơ Nga.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
桦 thuộc bộ 木 (mộc), chỉ cây bạch dương (birch) có vỏ trắng mịn. Không có nguồn glyph-origin đầy đủ từ Wiktionary. Khả năng là chữ hình thanh với 华 (hoa) làm thành phần âm. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 白桦树的树皮是白色的。
Vỏ cây bạch dương có màu trắng.
- 秋天的桦树林美丽极了。
Rừng bạch dương mùa thu đẹp tuyệt vời.
- 他们在桦树旁边野餐。
Họ dã ngoại bên cạnh cây bạch dương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.