Nghĩa tiếng Việt
cây quế
Âm Hán Việt
quế
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 10 nét
桂 = 木(Mộc, biểu nghĩa: cây) + 圭 (Khuê, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ mộc chỉ đây là loài cây, khuê cho âm.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ cây quế hoặc dùng làm tên viết tắt của tỉnh Quảng Tây.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: quế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quế": cây (木) quý như ngọc khuê (圭) — cây quế thơm ngát, quế chi, nhục quế đắt giá như bảo ngọc.
Gương Hán-Việt
quế hoa (桂花 – hoa mộc), quế lâm (Quế Lâm – tên đất), Quảng Tây
Mở khoá kiến thức
Biết 桂 mở khoá: 桂花 (quế hoa – hoa mộc), 桂林 (Quế Lâm – thành phố), 肉桂 (nhục quế – gia vị).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 桂 là hình thanh: 木 (cây, biểu nghĩa) + 圭 (biểu âm). Nghĩa gốc là cây quế, cây mộc tê. Quế là loài cây thơm quý, hạt nhục quế dùng làm gia vị và thuốc. Tên tỉnh Quảng Tây (桂) và tên người phổ biến.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 桂花香气扑鼻。
Hoa mộc thoảng hương thơm ngát.
- 桂林山水甲天下。
Sơn thuỷ Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
- 肉桂是常见的香料。
Nhục quế là gia vị thông dụng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.