Nghĩa tiếng Việt
ngọc khuê; nguyên tố silic, Si
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
圭 = 士 + 士 (hai chữ sĩ chồng lên nhau); chữ tượng hình theo kiểu nhân gấp đôi (倍文). Hình ảnh hai tấm ngọc khuê (ritual jade tablet) xếp chồng — không liên quan đến 土 (thổ) dù hình dáng tương tự. Đây là chữ tượng hình không phải hình thanh.
Hán-Việt: quê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khuê": hai sĩ (士+士) chồng lên — 圭 là tấm ngọc khuê dài và nhọn đầu, vật phẩm lễ nghi quý giá của quan lại triều đình cổ.
Gương Hán-Việt
圭 xuất hiện trong 圭臬 (khuê nghê — chuẩn tắc, quy tắc), 圭表 (khuê biểu — đồng hồ mặt trời cổ đại).
Mở khoá kiến thức
Biết 圭 mở khoá 圭臬 (guīniè — quy tắc chuẩn mực) và thuật ngữ thiên văn học, văn hoá lễ nghi cổ Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 圭 = 士 + 士 — hai tấm ngọc lễ nghi (có thể là hai lưỡi rìu nghi lễ bằng ngọc) xếp chồng lên nhau. Không liên quan đến 土 dù dân gian hay hiểu vậy. 圭 là tấm ngọc khuê — công cụ thiên văn cổ đại và vật phẩm lễ nghi của quan lại. Giáp cốt, kim văn, bạch thư và tiểu triện đều lưu lại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 圭臬是一种古代的天文仪器。
Khuê nghê là một loại dụng cụ thiên văn cổ đại.
- 他将这条原则奉为圭臬。
Anh ấy coi nguyên tắc này là chuẩn mực bất di bất dịch.
- 古代官员持圭朝见天子。
Quan lại cổ đại cầm ngọc khuê vào chầu thiên tử.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.