Nghĩa tiếng Việt
học trò; quan
Âm Hán Việt
sĩ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 士
- Số nét
- 3 nét
士 vốn là chữ tượng hình: vẽ hình một lưỡi rìu lớn cắm xuống đất — biểu tượng của nam giới, chiến binh, người có địa vị. Sau dùng cho 'kẻ sĩ', 'người có học', 'cấp bậc'. Là bộ thủ độc lập.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau để chỉ người có chuyên môn hoặc phẩm chất nhất định.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: sĩ
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Sĩ': hình một lưỡi rìu lớn (士) cắm xuống — biểu tượng người đàn ông, người có địa vị; ngày nay là 'kẻ sĩ', 'tiến sĩ'.
Gương Hán-Việt
'Sĩ' trong tiến sĩ, thạc sĩ, bác sĩ, chiến sĩ, sĩ quan, sĩ tử.
Mở khoá kiến thức
Biết 士 mở khóa 博士 (bác sĩ / tiến sĩ), 硕士 (thạc sĩ), 士兵 (sĩ binh / lính), 女士 (nữ sĩ / quý bà), 战士 (chiến sĩ), 绅士 (thân sĩ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 士 trong Giáp cốt văn vẽ hình một lưỡi rìu cắm xuống, biểu trưng cho nam giới / chiến binh / người trưởng thành. Sau mở rộng thành 'kẻ sĩ, người có học, người có địa vị', và làm hậu tố cho học vị (硕士, 博士).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是博士。
Anh ấy là tiến sĩ.
- 她正在读硕士。
Cô ấy đang học thạc sĩ.
- 女士们,先生们,晚上好!
Thưa quý bà, quý ông, chào buổi tối!
- 我坐巴士去学校。
Tôi đi xe buýt đến trường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.