Nghĩa tiếng Việt
Nhâm (ngôi thứ 9 hàng Can); to lớn; gian nịnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
壬 là chữ tượng hình (指事/象形). Theo Wiktionary: hình dáng gốc có thể là cái suốt dệt (ống chỉ), đòn gánh, hoặc rìu hai lưỡi. Nghĩa nguyên thủy chưa rõ; dùng chủ yếu làm can thứ 9 trong Thiên Can.
Hán-Việt: nhăm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhăm": 壬 trông như cái suốt dệt đặt ngang — can thứ chín Nhâm, năm Nhâm Thìn, Nhâm Tý.
Gương Hán-Việt
Nhâm (壬) — can thứ 9 trong Thiên Can
Mở khoá kiến thức
Biết 壬 mở khoá hệ Thiên Can: 壬午年 (năm Nhâm Ngọ), 壬辰 (Nhâm Thìn) và thành ngữ 左壬 (người cực tả, tiếng lóng mạng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 壬 là chữ tượng hình, nghĩa gốc chưa xác định rõ. Các giải thích đề xuất: (1) cái suốt dệt/ống chỉ, liên quan đến 榺; (2) đòn gánh, dạng gốc của 任; (3) rìu hai lưỡi. Ảnh giáp cốt, kim văn và bạch thư cho thấy hình dạng qua các thời kỳ. Nay dùng chủ yếu làm can thứ 9 (Nhâm) trong hệ Thiên Can.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 今年是壬寅年,属虎。
Năm nay là năm Nhâm Dần, tuổi Hổ.
- 壬是天干第九位。
Nhâm là vị trí thứ chín trong Thiên Can.
- 古代用天干地支纪年,壬辰年是其中之一。
Thời xưa dùng Thiên Can Địa Chi để ghi năm, năm Nhâm Thìn là một trong số đó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.