Chữ Hán bộ

251 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
ngựcqiúbắp thịtxương sườnròuthịt; cùi quảgānlá gan, buồng ganzhǒukhuỷu taydạ dày, cổ hũ; bụngróngtế dung (cách cúng tế thời xưa)gānglỗ đít, hậu mônhuāngvùng dưới tim và trên cơ hoànhoxim (hợp chất hữu cơ) (Anh: oxime)yuànmột con sâu nhỏ; trống; bao quanh; xoắnchāxiàogiống nhau; giống; con giápchángruộtháncằm; như "cái cằm" (vhn)zhīchân taynét dọcnuôi nấngāngdơ bẩnyáođồ nhắm, thức nhắmvang dậyxiésườn, hai bên ngực; bức hiếpkěnXukěnđược, đồng ý; há, há sao (như khởi 豈)qiǎnmạng mỡ (giữa bụng và hông, thường dùng đối với các loài thú)jiāncái vai; gánh vácránthịt chóruǎndị thể của chữ 脘con hải cẩufèilá phổiféibéopēida ngoài; ở ngoài vào; to lớn; thịt lợnfángmỡ lágōngcánh taytàipeptit (hoá học, sinh học)shènquả thậncàom; tiếng đan mạch (tiếng hạ lưu dùng để chửi bới, chỉ động tác giao hợp của nam giới)jǐnghydradin (hoá học)zhūnthành khẩn; thành thật; thật thà; mề; bao tửzhǒngsưng, nề, phùzhàngphình ra, trương ra; tăng giá; nước dâng lênpàngnửa người nửa thúbāovật tròn có vỏ bọc ngoài; bao bọcbèilưng; mặt trái, mặt sau; mu bàn tay; cõng, đeo, địu, khoác; quay lưng lại; làm trái, làm ngược lại; thuộc lòng; vắng vẻ; đen đủi; nghễnh ngãngcác-bin a-minzhēnmề chim; mềzhīchân của động vật; đôi cánh của chimáchdǎnquả mậtyìnnối dõizhī(xem: biền chi 胼胝)dòngpepton (hoá học)jiǎbả vaiyếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồmở ra; sườn, nách; cánh quân đi bên hữujìngcẳng chânbày xếp; truyền, gọi; bụng trướclóng(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)màimạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắmpēibào thai; vật chưa làm xongguāgua-ni-đin (hoá học)tāicái thai, bào thai; có thai, có mang, có chửashènhợp chất a-sinshèngđược, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầuzuòphần thịt tế rồi đem chia ra; báo đápzhòumũ trụ (đội cùng áo giáp)đều, cùngwèidạ dày; mề (gà, chim)pián(xem: biền chi 胼胝)cánh tayzhīmỡ tảng; sáp, nhựaguāng(xem: bàng quang 膀胱)thịt thăndòngthân người; ruột giàjiāokeo, nhựa; dán, dính; cao suxiéhăm dọahǎihy-đrô xy-la-minxiōngngực, bụngkuàdưới bẹn, hángkuàigỏi cámàixungamidin (hoá học)néngkhả năng, có thểnǎonão, ócyān(xem: yên chi 胭脂,臙脂)érđã nấu chínnóngmủ (ở vết thương)zàngcơ quan nội tạng (ngũ tạng gồm có: 心 tâm; 肝 can; 脾 tỳ; 肺 phế; 腎 thận)ô-xa-dônrốn, cuống rốn; yếm con cuacuìgiòn, yếuxương sống; cao và bằngxiūSửa chữaàna-minchīdạ dày loài chimpāobong bóng; bóng đáicái cổjiǎochândòuphần cổ dưới cằmdebẩn thỉu; lôi thôi lếch thếch (quần áo)hēng(xem: bành hanh 膨脝)yǒuliǎnmặt, májìngống chânluóvân tay(gia súc) lưỡi (tiếng Quảng Đông)lièxem "脔"naoniàourê (hoá học)màng thịt, mộng thịt (ở mắt)něithịt khô; quả phơi khôwǎnlần trong của dạ dàyjuāngiảm bớt, rút bớtchúnđôi môituōróc, lóc, bóc; sơ lược; rơi mấttuōcởichéngthịt mềmcuǒnhỏ nhặn, tủn mủnxiūgàu; như "phở gàu" (gdhn) gầu (gdhn)wànwěnmôi, mép; hôn, thơmbiāobéo; như "béo tròn; béo bở" (vhn)tiǎnhậu, đầy đặn; khéo, haydìngđítchỗ sệ bụng; béo tốt; ruột lợn, ruột chójiēqiāngxương rỗng; lồng ngực; điệu hát (âm xoang)jiànđầu gânluánthịt thái từng miếnglěihyđrazinlúntrôn; như "trôn kim (lỗ kim)" (vhn)liǎngnáchwàncổ tayféibắp chân; đau ốm; lànhphủ tạng (lục phủ gồm có: 中醫上指胃 trung y thượng chỉ vị; 膽,胆 đảm; 大腸,大肠 đại tràng; 小腸,小肠 tiểu tràng; 膀胱 bàng quang; 三焦 tam tiêu)guónhượng chân; khoeo chân; quắc; như "quắc (lỗ lõm sau đầu gối)" (gdhn)kuìtảng thịt; miếng thịt (to)shènquả thậnchuívết sẹo, vết chai trên tay chân; phần xương nối ở chân ngựa hoặc chim; hông, mông; tên một huyện thời xưashuíđồ chuathịt ôi; thịt thiu; thịt thốingày lễ tất niênjīng(hợp chất hữu cơ)zhàngphình ra, trương ra; tăng giá; nước dâng lênzōnghợp chất Hy-đra-dôncuìnốt; như "nốt ruồi" tuỵ; như "tuỵ (lá lách)" (Danh) Tụy dịch 脺液 chất lỏng tiết ra trong lá lách giúp tiêu hóa. (Danh) Lá lách ngày xưa gọi là tụy tạng 膵臟.lá láchyānướp muối; mùi hôi thốijiǎochânténgngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảybụng to; bụng bựmiǎnbẽn lẽn, thẹn thùng, e thẹnshùhuyệt; đường huyệt; Ghi chú: ''俞''另见yújiāmậpnǎonão, ócnǎnnem, thịt trâu ngonèvòm miệngbéo, đồ ăn ngậy; trơn nhẵn; cáu bẩnròubéo ngậy (tiếng Quảng Đông)con hải cẩu, chó biểnbụngsòuNgu sishuànThịt lợncòuthớ da (phần giữa da và thịt)tuǐđùi, phần trên của chân; chânzhǒngsưng, nề, phùxīngthịt sống; tanhchángruộtsāiphần dưới máxiàntuyến dịch trong cơ thểyùnyāocái lưngcánh tay; bắp taybǎngphình ra; (xem: bàng quang 膀胱)cơ hoànhgāodầu, mỡ, cao (thuốc)rữa, nát, thối, mục; đậu phụliáomàng mỡ ở ruộtxương sốngmàng da; cúng báibìnxương bánh chè, xương đầu gối; hình phạt chặt xương bánh chècổ họng, cái diều chimjiāoKeo dándaguókhoeochuáimập mạp và bắp thịt nhãođầu gốitángngực; chỗ trống rỗngbiāobéo (dùng cho động vật)zhuāTây Ancuìtuỵ (tiết dịch tiêu hoá)