Nghĩa tiếng Việt
dạ dày, cổ hũ; bụng
Âm Hán Việt
đỗ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 7 nét
肚 = 月 (biến thể của 肉: thịt, bộ phận cơ thể) + 土 (Thổ, biểu âm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ bộ phận bụng của người, động vật hoặc phần dạ dày dùng làm thức ăn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đỗ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đỗ": phần thịt 月 trên cái đất 土 — chỗ phẳng trên cơ thể, đó là 'đỗ' (bụng).
Gương Hán-Việt
đỗ trong từ Hán-Việt cổ; người Việt thường dùng "bụng"
Mở khoá kiến thức
Biết 肚 mở khoá nhóm từ về bụng/dạ dày: 肚子, 肚皮.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 肚 = 肉 (alt=⺼/月) + 土 (ls=psc, c1=s c2=p) — bộ 肉 cho nghĩa 'bộ phận cơ thể', 土 cho âm dù/dǔ. Nghĩa: bụng, dạ dày.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我的肚子饿了。
Bụng tôi đói rồi.
- 孩子肚子疼。
Đứa trẻ đau bụng.
- 他的肚子很饱。
Bụng anh ấy đã no.
- 吃太多伤肚子。
Ăn quá nhiều hại dạ dày.
- 我的肚子里咕咕叫。
- 猪肚是一道特色菜。
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.