Nghĩa tiếng Việt
đít
Âm Hán Việt
đĩnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 12 nét
腚 = 月/肉 (Nhục, biểu nghĩa: thịt/thân thể) + 定 (Định, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 肉 chỉ bộ phận cơ thể, phần 定 cho âm dìng. Chữ dùng trong phương ngữ Bắc Kinh chỉ mông.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong khẩu ngữ để chỉ phần mông.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đĩnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đính": Thịt (月/肉) ngồi "đính" một chỗ — 腚 là cái mông, bộ phận để ngồi cố định.
Gương Hán-Việt
đính (腚 — mông, đít)
Mở khoá kiến thức
Biết 腚 mở khoá vốn từ tiếng Bắc Kinh khẩu ngữ về bộ phận cơ thể, phân biệt với 屁股 chính thức hơn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 肉 (nhục) biểu nghĩa chỉ thịt/bộ phận thân thể, 定 biểu âm cho âm dìng. Wiktionary xác nhận cấu trúc psc (no_och2=1, tức không tái lập âm Thượng Cổ cho 定). 腚 là từ phương ngữ Bắc Kinh chỉ mông (buttocks), tương đương 屁股.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 小孩儿光着腚跑来跑去。
Đứa bé cởi truồng chạy qua chạy lại.
- 他摔了一跤,腚疼得很。
Anh ấy té ngã, mông đau lắm.
- 坐久了腚疼。
Ngồi lâu đau mông.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.