Nghĩa tiếng Việt
cẳng chân
Âm Hán Việt
hĩnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 9 nét
胫 = 月/肉 (Nhục, biểu nghĩa: thịt, bộ phận cơ thể) + 巠 (Kinh, biểu âm); chữ hình thanh. Phần nhục cho biết đây là bộ phận cơ thể; phần 巠 gợi âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường xuất hiện trong các thành ngữ liên quan đến chân.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hĩnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kinh": thịt (月) cẳng 'kinh' chạy — 不胫而走 nhanh như tin tức bay.
Gương Hán-Việt
"kinh" trong "bất kinh nhi tẩu" (不胫而走, lan truyền nhanh)
Mở khoá kiến thức
Biết 胫 mở khoá từ 胫骨 (xương chày), thành ngữ 不胫而走 (tin đồn lan nhanh không cần ai loan truyền).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 月/肉 (cơ thể) biểu nghĩa, 巠 biểu âm. Nghĩa: cẳng chân — phần chân từ đầu gối xuống mắt cá chân. Dùng trong thành ngữ 不胫而走 (bất kinh nhi tẩu — không có chân mà chạy, tức lan truyền nhanh) và từ giải phẫu 胫骨 (xương chày).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这个消息不胫而走,人尽皆知。
Tin này lan nhanh không cần ai loan, ai ai cũng biết.
- 胫骨骨折需要较长时间恢复。
Gãy xương chày cần thời gian dài để phục hồi.
- 他踢球时伤了胫部。
Anh ấy đá bóng bị thương ở vùng cẳng chân.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.