Nghĩa tiếng Việt
nhỏ nhặn, tủn mủn
Âm Hán Việt
thoả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 11 nét
脞 cấu trúc nội bộ chưa được phân tích đầy đủ. Bộ 肉 (月) gợi ý liên quan đến thịt, thân thể.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc kết hợp thành từ ghép để chỉ sự vụn vặt.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: thoả
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tỏa": thịt (肉) tỏa nhỏ vụn — 脞 là thịt băm, việc vặt vãnh.
Gương Hán-Việt
tỏa trong 叢脞 (tùng tỏa) — vụn vặt, nhiều chuyện linh tinh
Mở khoá kiến thức
Biết 脞 mở khoá từ vựng ẩm thực 肉脞麵 và tính từ văn học 叢脞 chỉ sự tủn mủn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
脞 đọc cuǒ, chỉ thịt băm nhỏ, tủn mủn. Bộ 肉 liên quan đến thịt. Mở rộng nghĩa thành việc vặt, sự vụn vặt. Xuất hiện trong 肉脞麵 (bún thịt băm). Chưa có phân tích hình thành học rõ; chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 肉脞面是台湾的著名小吃。
Mì thịt băm là món ăn nổi tiếng của Đài Loan.
- 叢脞的政务让他疲惫。
Công việc tủn mủn vụn vặt khiến anh ấy mệt mỏi.
- 脞事不足挂齿。
Chuyện vặt không đáng nhắc đến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.