Nghĩa tiếng Việt
bẽn lẽn, thẹn thùng, e thẹn
Âm Hán Việt
điến
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 13 nét
Chữ 腼 không có phân tích cấu tạo rõ ràng trong nguồn học thuật. Dạng chữ có thể liên quan đến bộ 月/肉 (nhục, thân thể) nhưng chưa xác nhận; chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm tính từ mô tả dáng vẻ e thẹn và hay đi kèm trong từ ghép.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: điến
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điện": mặt đỏ bừng (月/肉 — da thịt) vì xấu hổ — người 腼腆 là người hay đỏ mặt.
Gương Hán-Việt
"điện" trong "điện điển" (腼腆, bẽn lẽn)
Mở khoá kiến thức
Biết 腼 mở khoá từ 腼腆 (bẽn lẽn, nhút nhát) — tính từ miêu tả tính cách hay dùng trong văn học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không cung cấp phân tích glyph-origin cho 腼. Nghĩa ghi nhận: bẽn lẽn, thẹn thùng, e thẹn. Thường dùng trong từ ghép 腼腆 (miǎntiǎn). Cấu tạo nội bộ chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她是个腼腆的女孩。
Cô ấy là một cô gái bẽn lẽn.
- 他腼腆地笑了笑。
Anh ấy mỉm cười một cách ngại ngùng.
- 遇到陌生人,他总是很腼腆。
Gặp người lạ, anh ấy luôn rất nhút nhát.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.