Nghĩa tiếng Việt
cái cổ
Âm Hán Việt
bột
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 11 nét
脖 = 月/肉 (Nguyệt/nhục, biểu nghĩa: bộ phận cơ thể) + 孛 (Bột, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 月 ở đây là bộ nhục chỉ bộ phận thân thể, 孛 cho âm (bó ~ bột).
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với các từ khác tạo thành danh từ ghép chỉ bộ phận cơ thể.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bột
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bột": bộ nhục 月 (nguyệt/nhục) kết hợp bột 孛 (bột) âm — cái cổ 脖 là phần thịt nối đầu với thân.
Gương Hán-Việt
bột trong '脖子 bột tử' (cái cổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 脖 (bột) mở khoá: 脖子 (cái cổ), 颈脖 (cổ), 脖颈 (cổ gáy).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 脖 là chữ hình thanh (psc): 肉 (nhục, biểu nghĩa: thịt/cơ thể) + 孛 (bột, biểu âm). Cổ tự chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn, đây là chữ tạo muộn hơn để chỉ cổ (phần cơ thể nối đầu với vai).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他脖子上戴着项链。
Anh ấy đeo dây chuyền ở cổ.
- 长颈鹿的脖子很长。
Cổ hươu cao cổ rất dài.
- 她围上了一条围巾保护脖子。
Cô ấy quàng khăn bảo vệ cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.