Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
juān

Nghĩa tiếng Việt

giảm bớt, rút bớt

Âm Hán Việt

tuyên

1 chữ11 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

脧 là chữ hình thanh: 肉 (Nhục, biểu nghĩa – thịt) + 夋 (biểu âm). Wiktionary xác nhận: {{Han compound|肉|夋|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=flesh; meat}}. Chỉ việc giảm bớt, bóc lột hoặc cơ quan sinh dục của trẻ sơ sinh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ thường dùng trong văn viết cổ để chỉ sự bóc lột hoặc hao hụt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tuyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Quyên": bộ 肉 (thịt người) + 夋 (biểu âm) – 脧 chỉ sự giảm bớt từng phần (quyên bớt) từ cơ thể, như bị bóc lột từng phần.

Gương Hán-Việt

quyên trong "thu quyên" (giảm bớt, bóc lột) trong văn bản cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 脧 mở khoá từ vựng cơ thể và bóc lột trong văn bản pháp lý Hán cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 脧 là chữ hình thanh: bộ 肉 (nhục – thịt) cho nghĩa liên quan đến cơ thể, phần 夋 cho âm đọc. Nghĩa gốc là giảm bớt, rút bớt và bóc lột; cũng dùng chỉ cơ quan sinh dục của trẻ sơ sinh.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 脧剥百姓乃暴政之始。Juān bō bǎixìng nǎi bàozhèng zhī shǐ. thanh 1

    Bóc lột 脧 bách tính là khởi đầu của chính sách bạo ngược.

  • Juān thanh 1xuē thanh 1mín thanh 2 thanh 4lìng thanh 4rén thanh 2 thanh 4zhǐ. thanh 3

    Vơ vét sức dân 脧 đến tận cùng thật đáng phẫn nộ.

  • 古典中脧字多含剥削之意。Gǔ diǎn zhōng juān zì duō hán bōxuē zhī yì. thanh 3

    Trong điển tịch cổ, chữ 脧 thường mang nghĩa bóc lột.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm juān, dễ nhầm khi đọc

  • cùng âm juān, tự dạng khác

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.