Nghĩa tiếng Việt
thịt mềm
Âm Hán Việt
trình
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 11 nét
脭 thuộc bộ 肉/月 (nhục — thịt). Không có dữ liệu Wiktionary hay CHISE về cấu trúc cụ thể.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm danh từ chỉ phần thịt mềm hoặc tính từ miêu tả trạng thái thịt béo mềm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: trình
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thừa": bộ Nhục (月/肉 — thịt) — miếng thịt mềm mại, béo ngon, "thừa" mỡ trong bữa tiệc cổ đại.
Gương Hán-Việt
脭 không xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
脭 là chữ hiếm, chủ yếu gặp trong tự điển chuyên khảo ẩm thực cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
脭 (chéng): chưa có nguồn Wiktionary chi tiết. Thuộc bộ 肉 (thịt). Nghĩa là thịt mềm, béo ngậy. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 脭字属于食物相关字族。
Chữ 脭 thuộc nhóm chữ liên quan đến thực phẩm.
- 古籍中有关于脭的描述。
Trong tài liệu cổ có miêu tả về 脭.
- 脭指软嫩的肉质。
脭 chỉ loại thịt mềm mại, non nớt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.