Nghĩa tiếng Việt
hợp chất a-sin
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
胂 gồm bộ 月/肉 (Nhục, biểu nghĩa: thịt, cơ thể) và 申 (Thân, biểu âm). Chữ hình thanh dùng để phiên âm tên hóa chất — bộ Nhục/Nguyệt gợi liên quan đến sinh học; phần Thân biểu âm shèn.
Hán-Việt: thăn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thăn" (胂): bộ Nhục (月) + Thân (申) — chữ kỹ thuật chỉ hợp chất arsine (AsH₃), khí độc trong hóa học.
Gương Hán-Việt
thăn — thuật ngữ hóa học, chưa dùng trong từ Hán-Việt thông thường
Mở khoá kiến thức
Biết 胂 giúp đọc tên hóa chất gốc asen trong tài liệu hóa học tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
胂 là chữ hình thanh dùng để phiên âm tên hóa học arsine (AsH₃ — khí arsine, hợp chất của asen và hydro). Bộ 月/肉 (Nhục) gợi tính độc hại đến cơ thể; 申 (Thân) biểu âm shèn. Đây là chữ tạo ra trong thời hiện đại để biểu diễn tên nguyên tố/hợp chất hóa học. Wiktionary không có glyph-origin; có hình tiểu triện (hanziyuan). Chưa có nguồn học thuật. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 胂是一种剧毒气体,化学式为AsH₃。
Arsine (胂) là khí cực độc, công thức hóa học AsH₃.
- 有机胂化合物在农药中曾被广泛使用。
Hợp chất hữu cơ chứa asen từng được dùng rộng rãi trong thuốc trừ sâu.
- 研究人员正在开发胂的解毒药物。
Các nhà nghiên cứu đang phát triển thuốc giải độc arsine.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.