Nghĩa tiếng Việt
quả thận
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
肾 là dạng giản thể của 腎. Cấu trúc: phần trên gồm 𰀡 (rút gọn từ 臤 — tay và vật cứng) + bộ 月 (nhục, thịt) ở dưới; hình thanh. Bộ 月 ở đây là bộ nhục chỉ cơ quan trong cơ thể, phần trên biểu âm.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shèn/thận
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thận": 月 (cơ thể) + phần trên cứng như 臤 — thận là cơ quan vững chắc bên trong cơ thể, bảo vệ tinh khí.
Gương Hán-Việt
thận tạng (quả thận), bổ thận (bồi bổ thận)
Mở khoá kiến thức
Biết 肾 mở khoá: thận tạng (肾脏 — quả thận), thận suy (肾衰 — suy thận), thận viêm (肾炎 — viêm thận), dương hư (阳虚 liên quan thận trong Đông y).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
肾 là dạng giản thể của 腎, viết gọn từ 臤 thành 𰀡. Cấu trúc hình thanh: phần trên (từ 臤 — tay cứng) biểu âm, bộ 月/肉 (nhục, thịt) biểu nghĩa chỉ cơ quan trong cơ thể. Nghĩa: thận — cơ quan lọc máu và bài tiết của cơ thể. Trong y học cổ truyền, thận chứa tinh khí, liên quan đến sự phát triển và sinh sản.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 肾脏是人体重要的排泄器官。
Thận là cơ quan bài tiết quan trọng của cơ thể người.
- 他被诊断出患有肾炎。
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh viêm thận.
- 多喝水有助于保护肾脏。
Uống nhiều nước giúp bảo vệ thận.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.