Nghĩa tiếng Việt
dưới bẹn, háng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
胯 không có phân tích thành phần rõ ràng trong anchor (chỉ ghi {{Han etym}} không có nội dung). Chữ có bộ 月/⺼ (nhục — thịt) biểu nghĩa, gợi liên quan đến bộ phận cơ thể. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Hán-Việt: khoa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khoa": thịt (月) vùng khoa chân — khoa là vùng háng, xương chậu — liên tưởng thành ngữ 胯下之辱 (nhục chui háng người — Hàn Tín nhẫn nhục).
Gương Hán-Việt
"khoa" trong 胯下之辱 (khoa hạ chi nhục — nỗi nhục chui qua háng)
Mở khoá kiến thức
Biết 胯 (khoa) mở khoá 胯下 (dưới háng), 跨胯 (chân dang rộng), thành ngữ 胯下之辱.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Anchor chỉ ghi {{Han etym}} không có nội dung. Chữ có bộ 月/⺼ (nhục — thịt) biểu nghĩa, gợi bộ phận cơ thể. Nghĩa: xương hông, vùng háng, bẹn, đùi trong. 胯下之辱 là thành ngữ nổi tiếng về Hàn Tín chui qua háng kẻ thù — nhẫn nhục chờ thời.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 胯下之辱,韩信忍辱负重。
Nhục chui háng — Hàn Tín nhẫn nhục gánh chịu để chờ thời.
- 骑马时要用胯部夹紧马腹。
Khi cưỡi ngựa cần dùng hông kẹp chặt bụng ngựa.
- 他的胯部受伤,行走困难。
Vùng háng anh ấy bị thương, đi lại khó khăn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.