Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "quan"

Âm quan

关

quanguān

cửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan

HSK 1
冠

quanguān

mũ, nón

HSK 5
棺

quanguān

áo quan (cho người chết)

Từ có chữ 棺

纶

quanlún

cái quạt

矜

quanjīn

khoe khoang

倌

quanguān

người coi ngựa

涫

quanguàn

sôi (nước)

鳏

quanguān

cá lớn; người goá vợ

蒄

quanguān

脄

関

quanguān

cửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan

Âm quán

冠

quánguān

mũ, nón

HSK 5
贯

quánguàn

xâu tiền; xuyên qua, chọc thủng; thông xuốt; quê quán

HSK 6
灌

quánguàn

đổ nước; tưới cây

HSK 6
罐

quánguàn

cái lọ nhỏ, cái gáo múc nước

HSK 6
鹳

quánguàn

chim khoang, chim quán

盥

quánguàn

rửa sạch; cái chậu

掼

quánguàn

quật xuống, đánh đổ

祼

quánguàn

tưới rượu xuống đất để tế

矔

quánguàn

rực rỡ (của đôi mắt)

雚

quánguàn

(cổ) cò; diệc

罆

quánguàn

xem "罐"

鏆

quánguàn

鏆

鑵

quánguàn

cái lọ

Âm quần

裙

quầnqún

váy

HSK 3

Từ có chữ 裙

麇

quầnjūn

tụ tập thành đàn

Âm quản

莞

quảnguǎn

cỏ cói (dùng dệt chiếu); (tên huyện)

涫

quảnguàn

sôi (nước)

脘

quảnwǎn

lần trong của dạ dày

鳤

quảnguǎn

cá quản

筦

quảnguǎn

cai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo

輨

quảnguǎn

nắp sắt ở xe

窤

quảnguān

gỉ

錧

quảnguǎn

錌

Âm quân

均

quânjūn

đều, bằng nhau

HSK 5
匀

quânyún

đều đặn

HSK 5

Từ có chữ 匀

君

quânjūn

chỉ người con trai; vua; chồng

HSK 6
龟

quânguī

(xem: khưu từ 龜茲,龟兹)

钧

quânjūn

quân (đơn vị đo, bằng 30 cân); cái compas của thợ gốm (để nặn các đồ hình tròn)

鋆

quânyún

vàng

筠

quânyún

cật tre già

昀

quânyún

rạng đông, bình minh

麇

quânjūn

tụ tập thành đàn

皲

quânjūn

chân tay nứt nẻ

麕

quânjūn

tụ tập thành đàn

鲪

quânjūn

cá thờn bơn (cá thân dài và dẹt, màu xám tro, có những vằn đen tùy tiện, miệng to và méo, sống ở giữa những đá ngầm gần biển, đẻ thai trứng)

頵

quânyūn

鵵

袀

quânjūn

袀

碅

quânjūn

Tề

麏

quânjūn

rượu mùi

蜠

quânjùn

蜠

覠

quânjūn

覠

莙

quânjūn

day quân (có lá xúm xít nhau)

Âm quận

郡

quậnjùn

quận (đơn vị hành chính)

Âm quẫn

窘

quẫnjiǒng

túng thiếu, quẫn bách

Từ có chữ 窘

Âm quấn

捃

quấnjùn

nhặt nhạnh

Luyện viết các chữ âm "quan"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết