Từ vựng tiếng Trung
guān*fāng

Nghĩa tiếng Việt

chính thức

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ liên quan đến chính phủ/tổ chức chính thức.

Câu ví dụ

  • 这是官方消息Zhè shì guānfāng xiāoxi thanh 4

    Đây là tin chính thức

  • 官方网站guānfāng wǎngzhàn thanh 1

    website chính thức

  • 官方宣布guānfāng xuānbù thanh 1

    tuyên bố chính thức

  • 官方语言guānfāng yǔyán thanh 1

    ngôn ngữ chính thức

Kết hợp thường gặp

  • 官方消息guānfāng xiāoxi thanh 1

    tin chính thức

  • 正式zhèngshì thanh 4

    chính thức (đồng nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.