Từ vựng tiếng Trung
guàn*gài

Nghĩa tiếng Việt

tưới tiêu, tưới

2 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

20 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tưới tiêu ruộng đất.

Câu ví dụ

  • 农民需要灌溉农田。Nóngmín xūyào guàngài nóngtián. thanh 2

    Nông dân cần tưới tiêu ruộng đồng.

  • 这个地区的灌溉系统很完善。Zhège dìqū de guàngài xìtǒng hěn wánshàn. thanh 4

    Hệ thống tưới tiêu ở khu vực này rất hoàn thiện.

  • 合理灌溉对农业发展很重要。Hélǐ guàngài duì nóngyè fāzhǎn hěn zhòngyào. thanh 2

    Tưới tiêu hợp lý rất quan trọng cho phát triển nông nghiệp.

Kết hợp thường gặp

  • 灌溉系统 thanh 5
  • 农田灌溉 thanh 5
  • 灌溉渠道 thanh 5
  • 灌溉工程 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.