Từ vựng tiếng Trung
guàn*gài灌
溉
Nghĩa tiếng Việt
tưới tiêu
2 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
灌
Bộ: 氵 (nước)
20 nét
溉
Bộ: 氵 (nước)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 灌: Chữ này có bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với chữ '雚' mang ý nghĩa của việc tưới hay đổ nước từ trên cao.
- 溉: Chữ này cũng có bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với chữ '既' mang ý nghĩa của việc rửa hoặc tưới.
→ 灌溉: Kết hợp lại có nghĩa là tưới tiêu, cung cấp nước cho cây trồng.
Từ ghép thông dụng
灌木
bụi cây
灌注
rót vào, đổ vào
灌输
truyền đạt, truyền tải