Từ vựng tiếng Trung
guān*yú关
于
Nghĩa tiếng Việt
về
2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
关
Bộ: 丷 (hai chấm)
6 nét
于
Bộ: 一 (một)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '关' có bộ thủ '丷' và phần âm '关', thể hiện hành động đóng lại hay liên quan.
- Chữ '于' có bộ thủ '一' và chỉ một hành động hay vị trí, mang nghĩa là ở hoặc về.
→ Chữ '关于' có nghĩa là liên quan đến hoặc về một điều gì đó trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
关于
về, liên quan đến
关系
quan hệ
关心
quan tâm