Từ vựng tiếng Trung
fàn*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhà hàng

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (liên quan đến thực phẩm)

8 nét

Bộ: (thức ăn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 饭 gồm bộ '饣' chỉ thực phẩm và phần '反' chỉ âm đọc.
  • 馆 gồm bộ '食' để chỉ thức ăn và phần '官' chỉ âm đọc.

饭馆 có nghĩa là quán ăn hoặc nhà hàng.

Từ ghép thông dụng

cānguǎn

nhà hàng

fàndiàn

quán ăn

kuàicānguǎn

quán ăn nhanh