Từ vựng tiếng Trung
guān*shàng关
上
Nghĩa tiếng Việt
đóng
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
关
Bộ: 丷 (hai chấm)
6 nét
上
Bộ: 一 (một)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '关' có bộ '丷' ở trên, liên quan đến việc đóng cửa hay ngăn chặn.
- Chữ '上' có bộ '一', biểu thị sự di chuyển lên trên.
→ '关上' có nghĩa là đóng lại hay tắt đi.
Từ ghép thông dụng
关闭
đóng, tắt
关门
đóng cửa
关心
quan tâm