Từ vựng tiếng Trung
jí*guàn

Nghĩa tiếng Việt

nơi sinh

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

20 nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '籍' có bộ '竹' chỉ ý nghĩa liên quan đến giấy tờ, sách vở.
  • Chữ '贯' có bộ '贝' chỉ ý nghĩa liên quan đến tiền bạc, tài sản.

Từ '籍贯' thể hiện nguồn gốc, quê quán của một người.

Từ ghép thông dụng

guó

quốc tịch

hộ khẩu

shū

sách vở