Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
bù*guǎn不

Nghĩa tiếng Việt

bất kể, dù cho, không quản

Âm Hán Việt

bất quản

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đi kèm với các từ nghi vấn hoặc cấu trúc lựa chọn, và kết hợp với 都 hoặc 也 ở vế sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

bất quản

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo

Tầng từ vựng

Liên từ khẩu ngữ chỉ sự không phân biệt điều kiện. không = không, quản = quản để/quan tâm. Thường đi với đều/đều hoặc ai/bá/cái để chỉ kết quả không thay đổi. Đồng nghĩa với 无论 nhưng kém trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 不管多晚,我都要回家。Bùguǎn duō wǎn, wǒ dōu yào huíjiā. thanh 4
  • 不管你去不去,我都要去。Bùguǎn nǐ qù bú qù, wǒ dōu yào qù. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 不管怎样bùguǎn zěnyàng thanh 4
  • 不管是谁bùguǎn shì shéi thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.