Từ vựng tiếng Trung
bù*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

bất kể, dù cho, không quản

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tre, trúc)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

liên từ

Liên từ khẩu ngữ chỉ sự không phân biệt điều kiện. không = không, quản = quản để/quan tâm. Thường đi với đều/đều hoặc ai/bá/cái để chỉ kết quả không thay đổi. Đồng nghĩa với 无论 nhưng kém trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 不管多晚,我都要回家。Bùguǎn duō wǎn, wǒ dōu yào huíjiā. thanh 4
  • 不管你去不去,我都要去。Bùguǎn nǐ qù bú qù, wǒ dōu yào qù. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 不管怎样bùguǎn zěnyàng thanh 4
  • 不管是谁bùguǎn shì shéi thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.