Từ vựng tiếng Trung
hǎi*guān

Nghĩa tiếng Việt

hải quan

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (cửa)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '海' kết hợp giữa bộ '氵' (nước) và phần '每' (có nghĩa là mỗi), gợi ý về một vùng nước lớn như biển.
  • Chữ '关' bao gồm '门' (cửa) và phần '丷' (hai nét ngang phía trên), ám chỉ việc đóng cửa hoặc kiểm soát một lối đi.

Kết hợp lại, '海关' chỉ các cửa khẩu hoặc trạm hải quan, nơi kiểm soát hàng hóa và con người qua lại.

Từ ghép thông dụng

hǎiyáng

đại dương

hǎitān

bãi biển

guān

quan hệ