Từ vựng tiếng Trung
hǎi*guān

Nghĩa tiếng Việt

hải quan

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (cửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

海关 (hải quan) chỉ cơ quan kiểm tra hàng hóa, hành lý khi xuất nhập cảnh biên giới.

Câu ví dụ

  • 我们要经过海关检查。Wǒmen yào jīngguò hǎiguān jiǎnchá. thanh 3
  • 请把你的护照给海关看。Qǐng bǎ nǐ de hùzhào gěi hǎiguān kàn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 海关检查hǎiguān jiǎnchá thanh 3
  • 海关人员hǎiguān rényuán thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.