Từ vựng tiếng Trung
guàn*shū

Nghĩa tiếng Việt

truyền đạt,灌输 (dạy,dưa kiến thức hoặc tư tưởng một cách被动)

2 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

20 nét

Bộ: (xe, phương tiện)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể mang nghĩa trung tính (truyền thụ kiến thức) hoặc tiêu cực (ép buộc tư tưởng).

Câu ví dụ

  • Lǎo thanh 3shī thanh 1xiàng thanh 4 thanh 3men thanh 5guàn thanh 4shū thanh 1zhī thanh 1shi thanh 5

    Giáo viên truyền thụ kiến thức cho chúng tôi

  • thanh 4yào thanh 4gěi thanh 3hái thanh 2zi thanh 5guàn thanh 4shū thanh 1cuò thanh 4 thanh 4 thanh 1xiǎng thanh 3

    Đừng灌输 tư tưởng sai cho trẻ

  • Cóng thanh 2xiǎo thanh 3bèi thanh 4guàn thanh 4shū thanh 1chuán thanh 2tǒng thanh 3wén thanh 2huà thanh 4

    Từ nhỏ đã được truyền đạt văn hóa truyền thống

Kết hợp thường gặp

  • guàn thanh 4shū thanh 1zhī thanh 1shi thanh 5

    truyền thụ kiến thức

  • guàn thanh 4shū thanh 1 thanh 1xiǎng thanh 3

    truyền bá tư tưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.