Từ vựng tiếng Trung
guàn*shū

Nghĩa tiếng Việt

truyền đạt

2 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

20 nét

Bộ: (xe, phương tiện)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '灌' có bộ '氵' (nước) chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, kết hợp với các thành phần khác để tạo thành nghĩa là tưới, đổ vào.
  • Chữ '输' có bộ '车' (xe) chỉ ý nghĩa liên quan đến vận chuyển, kết hợp với các thành phần khác tạo thành nghĩa là chuyển giao, đưa.

Cả từ '灌输' mang ý nghĩa là truyền đạt, đưa vào (thường là ý tưởng, kiến thức).

Từ ghép thông dụng

灌输知识guànshū zhīshì

truyền đạt kiến thức

灌输思想guànshū sīxiǎng

truyền đạt tư tưởng

灌输理念guànshū lǐniàn

truyền đạt lý niệm