Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǎn

Nghĩa tiếng Việt

cỏ cói (dùng dệt chiếu); (tên huyện)

Âm Hán Việt

quản, hoản, hoàn

1 chữ10 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 莞 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

莞 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 完 (Hoàn, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 xác định đây là loài thực vật thủy sinh; 完 cung cấp âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một loại cỏ dùng để dệt chiếu hoặc làm tên địa danh.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quản, hoản, hoàn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quản": bộ 艹 (cỏ) + 完 (hoàn) — cây cói "hoàn chỉnh" đủ dùng để dệt chiếu.

Gương Hán-Việt

hoàn trong 东莞 (Đông Hoản — thành phố công nghiệp nổi tiếng Quảng Đông)

Mở khoá kiến thức

Biết 莞 mở khoá địa danh 东莞 (Đông Hoản) và từ 莞尔 (莞爾 — mỉm cười nhẹ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

莞 seal 1
Tiểu triện
莞 liushutong 1
Lục thư thông

莞 là chữ hình thanh: 艹 (biểu nghĩa, cỏ) + 完 (biểu âm). Wiktionary xác nhận cấu trúc Han compound này. Chữ chỉ cây cói (Scirpus lacustris) dùng đan chiếu, cũng là tên huyện Đông Hoản (东莞 Dōngguǎn). Hình thức tiểu triện và lục thư thông đã được lưu giữ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 东莞是广东省的一个城市。Dōngguǎn shì Guǎngdōng shěng de yī gè chéngshì. thanh 1

    Đông Hoản là một thành phố thuộc tỉnh Quảng Đông.

  • 她莞尔一笑,转身离去。tā guǎn'ěr yī xiào, zhuǎnshēn lí qù. thanh 1

    Cô ấy mỉm cười nhẹ rồi quay bước đi.

  • 古人用莞草编席子。gǔrén yòng guǎncǎo biān xízi. thanh 3

    Người xưa dùng cỏ cói đan chiếu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm hoàn, là thành phần biểu âm của 莞, nhưng 完 = hoàn chỉnh, không có bộ 艹

  • cùng pinyin guǎn, dễ nhầm khi viết tắt tên địa danh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.