Từ vựng tiếng Trung
guàn*chuān
穿

Nghĩa tiếng Việt

chạy xuyên suốt

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

穿

Bộ: (hang động)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '贯' có bộ '贝' chỉ ý nghĩa liên quan đến tiền bạc hoặc vật có giá trị, kết hợp với phần trên là '贯' chỉ việc xuyên qua, kết hợp lại có thể hiểu là sự liên tục hoặc xuyên suốt.
  • Chữ '穿' có bộ '穴' chỉ ý nghĩa liên quan đến việc đi xuyên qua một không gian như hang động, kết hợp với '牙' tạo thành ý nghĩa của việc xuyên qua hoặc đâm thủng.

Cả '贯' và '穿' đều mang ý nghĩa của việc xuyên qua hoặc đi qua một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

贯穿guànchuān

xuyên suốt

贯通guàntōng

thông suốt

穿越chuānyuè

xuyên qua, vượt qua