Từ vựng tiếng Trung
chuān*yuè穿
越
Nghĩa tiếng Việt
vượt qua
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
穿
Bộ: 穴 (hang, động)
10 nét
越
Bộ: 走 (đi, chạy)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '穿' bao gồm bộ '穴' (hang, động) và phần bên dưới tượng hình cho việc xuyên qua, thể hiện ý nghĩa mặc vào, xuyên qua.
- Chữ '越' có bộ '走' chỉ hành động đi lại, kết hợp với phần còn lại biểu thị ý nghĩa vượt qua, nhảy qua.
→ Kết hợp lại, '穿越' có nghĩa là xuyên qua, vượt qua thời gian hoặc không gian trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
穿越
xuyên qua, vượt qua
穿衣
mặc quần áo
越过
vượt qua