Từ vựng tiếng Trung
guàn*tōng贯
通
Nghĩa tiếng Việt
thông thạo
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
贯
Bộ: 贝 (vỏ sò, tiền)
8 nét
通
Bộ: 辶 (đi, di chuyển)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '贯' có bộ '贝' liên quan đến tiền bạc và giá trị, mang ý nghĩa xuyên suốt qua các vật thể có giá trị.
- Chữ '通' có bộ '辶' thể hiện sự di chuyển, cho thấy ý nghĩa của việc thông suốt, qua lại.
→ Nghĩa tổng thể là sự thông suốt, có thể hiểu là nắm vững hoặc thông hiểu một điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
贯通
thông suốt, nắm vững
贯穿
xuyên suốt, xuyên qua
贯注
tập trung, chú ý