Từ vựng tiếng Trung
qún

Nghĩa tiếng Việt

nổi bật giữa đám đông; vượt trội hẳn

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim)

15 nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Bộ: (chim)

7 nét

Bộ: (cừu)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ khen ngợi sự vượt trỗi, nổi bật giữa đám đông. Tương đương 'hạc giữa bầy gà' trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 他在人群中鹤立鸡群Tā zài rénqún zhōng hèlìjīqún thanh 1

    Anh ấy nổi bật giữa đám đông

  • 她的才华鹤立鸡群Tā de cáihuá hèlìjīqún thanh 1

    Tài năng của cô ấy vượt trội hẳn

  • 这个建筑鹤立鸡群Zhège jiànzhù hèlìjīqún thanh 4

    Công trình này nổi bật hẳn lên

  • 鹤立鸡群的人才hèlìjīqún de réncái thanh 4

    Người tài vượt trội

  • 让你鹤立鸡群ràng nǐ hèlìjīqún thanh 4

    Làm bạn nổi bật

Kết hợp thường gặp

  • 鹤立鸡群般hèlìjīqún bān thanh 4

    một cách nổi bật

  • 鹤立鸡群的人hèlìjīqún de rén thanh 4

    người nổi bật

  • 显得鹤立鸡群xiǎnde hèlìjīqún thanh 3

    trông nổi bật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.